bởi chưng
Định nghĩa
- Liên từ (từ cổ, văn chương):
- Bởi vì, nguyên nhân là do: "bởi chưng" là một từ nối dùng để giải thích nguyên nhân, lý do cho một sự việc, hành động được nói đến trước đó. Đây là từ ngữ có tính chất cổ, thường thấy trong văn học cổ điển hoặc lối nói trang trọng, thi vị.
Ví dụ sử dụng
- Liên từ:
- Chàng buồn bã, bởi chưng nàng đã ra đi. (Chàng cảm thấy buồn, nguyên nhân là do nàng đã rời bỏ.)
- Bởi chưng lòng người dễ đổi thay, nên tình nghĩa cũng phai nhạt theo năm tháng. (Lý do là vì lòng người dễ thay đổi, nên tình cảm cũng không còn nguyên vẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong thơ ca, văn học cổ: thường được sử dụng để tạo nhịp điệu và sắc thái trang trọng, cổ kính.
- "Bởi chưng hay ghét cũng là hay thương." (Nguyên nhân của việc ghét cũng chính là xuất phát từ thương. - Truyện Kiều, Nguyễn Du)
Biến thể và từ gần giống
- Bởi vì (liên từ): từ đồng nghĩa hiện đại, phổ biến hơn, dùng để chỉ nguyên nhân.
- Vì (liên từ): từ chỉ nguyên nhân, ngắn gọn và thông dụng nhất.
- Bởi (liên từ): từ chỉ nguyên nhân, thường dùng trong văn viết hoặc kết hợp (ví dụ: bởi vì).
Từ đồng nghĩa
- Bởi vì: tại vì, do bởi.
- Vì rằng: bởi lẽ rằng (cũng mang sắc thái văn chương).
- Nguyên do là vì: cách nói giải thích dài, nhấn mạnh nguyên nhân.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ cố định phổ biến nào sử dụng riêng từ "bởi chưng". Từ này chủ yếu đứng độc lập trong câu để nối các vế chỉ nguyên nhân - kết quả.
Từ chứa "bởi chưng"
Proverbs and Idioms
- Những người mặt mũi nhọ nhem, bởi chưng kiếp trước đĩa đèn không lau
- Mèo nào mèo lại tham ăn, bởi chưng có mỡ đổ tràn trên
- Nhân tình ai chả vọng cao, bởi chưng cái khó nó rào cái khôn
- Cách sông nên phải luỵ đò, bởi chưng về tối luỵ cô bán hàng
- Những người mặt trắng phau phau, bởi chưng kiếp trước hay lau đĩa đèn
- Cháy rừng bởi chưng tí lửa